<ə"brʌpt>
*tính từ
 bất ngờ, tự dưng ngột; cấp vã
 an abrupt turn
 chỗ ngoặc bất ngờ
 an abrupt departure
 sự ra đi vội vã (bỗng dưng ngột)
 cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ
 abrupt answers
 câu trả lời cộc lốc
 abrupt manners
 giải pháp đối xử lấc cấc
 dốc đứng, hiểm trsinh hoạt, gian nan
 abrupt coast
 bờ hải dương dốc đứng
 the road to science is very abrupt
 tuyến đường đi tới khoa học hết sức gian truân
 trúc trắc, tránh rộc (văn)
 bị đốn, bị chặt cụt; như thể bị đốn, bị chặt cụt (cây...)

abrupt▸ adjective1an abrupt halternative text | an abrupt change of subject: SUDDEN, unexpected, without warning, unanticipated, unforeseen, precipitate, surprising, startling; quichồng, swift, rapid, hurried, hasty, immediate, instantaneous.

Bạn đang xem: Abrupt là gì

2an abrupt manner: CURT, brusque, blunt, short, sharp, terse, brisk, crisp, gruff, rude, discourteous, uncivil, snappish, unceremonious, offh&, rough, harsh; bluff, no-nonsense, khổng lồ the point; informal snappy.3abrupt, epigrammatic paragraphs: DISJOINTED, jerky, uneven, disconnected, inelegant.4an abrupt slope: STEEPhường, sheer, precipitous, bluff, sharp, sudden; perpendicular, vertical, dizzy, vertiginous.Oppositesgradual, gentle.

Xem thêm: Tiểu Sử Minh Nhựa Tiểu Sử Minh Nhựa, Tiểu Sử Đại Gia Minh Nhựa


■ dốc đứng
abrupt bank: bờ dốc đứng
abrupt curve: đường cong dốc đứng
abrupt junction: lớp sự chuyển tiếp giữa dốc đứng
abrupt shore: bờ dốc đứng
■ chợt ngột
abrupt change of cross-section: sự thay đổi bất ngờ đột ngột khía cạnh cắt
abrupt changes: những biến đổi chợt ngột
abrupt junction: lớp nối tiếp tự dưng ngột
■ con gián đoạn
Lĩnh vực: xây dựng
■ đột ngột (nơi ngoặt)
■ đứng (dốc)
Lĩnh vực: cơ khí và công trình
■ hiểm trở
abrupt slope
■ dốc đứng

* tính từ - bất thần, bỗng ngột; gấp vã an abrupt turn ~ nơi ngoặc bất ngờ an abrupt departure ~ sự ra đi cấp vã (bất chợt ngột) - cụt lủn, lấc xấc, lỗ mãng an abrupt answers ~ câu trả lời cụt ngủn abrupt manners ~ biện pháp cư xử lấc cấc - dốc đứng, hiểm trsinh hoạt, gian khổ abrupt coast ~ bờ hải dương dốc đứng the road to science is very abrupt ~ tuyến đường đi tới khoa học rất khó khăn - trúc trắc, tách rốc (văn) - bị đốn, bị chặt cụt; nhỏng thể bị đốn, bị chặt cụt (cây...)
abrupt■ adjective sầu 1》 sudden & unexpected. 2》 brief khổng lồ the point of rudeness; curt. 3》 (of a slope) steep. Derivatives
abruptlyadverb abruptnessnoun OriginC16: from L. abruptus "broken off, steep", from abrumpere, from ab- "away, from" + rumpere "break".
adjective1.
marked by sudden changes in subject và sharp transitions ( Freq. 3)- abrupt prose • Syn: disconnected• Similar to: staccato , disconnected2. exceedingly sudden and unexpected ( Freq. 2)- came to an abrupt stop- an abrupt change in the weather• Similar to: sudden• Derivationally related forms: abruptness3.

Xem thêm: Lisa (Blackpink) Là Ai? Tiểu Sử Lisa (Ca Sĩ Thái Lan) Năm Sinh, Chiều Cao, Sở

extremely steep- an abrupt canyon- the precipitous rapids of the upper river- the precipitous hills of Chinese paintings- a sharp drop • Syn: precipitous , sharp• Similar to: steep• Derivationally related forms: precipitousness (for: precipitous ), precipice (for: precipitous ), abruptness4. surprisingly & unceremoniously brusque in manner- an abrupt reply• Similar to: discourteous• Derivationally related forms: abruptness

Chuyên mục: TỔNG HỢP
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *