2 Thông dụng2.1 Tính từ3 Chuyên ngành3.1 Toán & tin4 Các trường đoản cú liên quan4.1 Từ đồng nghĩa4.2 Từ trái nghĩa /´plɔ:zibl/

ˈplɔːzəb(ə)l

Thông dụng

Tính từ

Có miệng lưỡi khôn khéo (người)a plausible tricksterkẻ bịp bợm dẻo miệng Hợp lý, đáng tin cậy (bản tuim bố, nhu muốn lỗi..)a plausible argumentmột lý lẽ dường như thích hợp lý

Chuim ngành

Tân oán & tin

có vẻ hợp lý

Các từ bỏ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjectiveconceivable , credible , creditable , like enough , likely , logical , persuasive sầu , possible , presumable , probable , smooth , sound , supposable , tenable , valid , very likely , colorable , acceptable , believable , fluent , glib , oily , reasonable , smooth-tongued , specious

Từ trái nghĩa

adjectiveimplausible , improbable , unbelievable , unlikely , unreasonable


Bạn đang xem: Plausible là gì

*

*

*

Quý Khách vui mừng đăng nhập để đăng câu hỏi trên đây

Mời chúng ta nhập câu hỏi tại đây (hãy nhờ rằng nêm thêm ngữ chình họa với nguồn chúng ta nhé)
Sau 7 ngày kể từ ngày 2 bên đã thực hiện tương đối đầy đủ cùng trang nghiêm các lao lý trong hợp đồng này, nhưng không có vướng mắc gì thì hợp đồng coi nhỏng đã có tkhô hanh lýem dịch nhỏng bên duoi1 dc ko ạ? The contract shall automatically expire after 07 days from the date all the terms and conditions of the contract are fully and strictly performed by both parties without any problems


Xem thêm: Tiểu Sử Diễn Viên Hoài An Và Sự Nghiệp Diễn Xuất Với Cuộc Sống Hiện Tại

Mọi tín đồ cho em hỏi là câu "We increase whatever we praise. The whole creation responds lớn praise, và is glad" dịch ra ra làm sao ạ?
Em kính chào đều fan ạ,Điều khoản Tkhô nóng lý phù hợp đồng dịch là liquidation of contract tốt là liquidated damages ạ?
Em chào các anh, chị. Em đã dịch tên một thương thơm hiệu: "lẹo cánh chữ tín Việt".Anh, chị biết chỉ giúp em cùng với ạ. Em cảm ơn các.
dienh Let fly/promote/elevate vietnamese brands. Theo như các bạn hỏi tôi ko rõ là câu này là tên một chữ tín hay là 1 câu vào chủ đề về chữ tín.


Xem thêm: State Secretary Là Gì ? Nghĩa Của Từ Secretary Trong Tiếng Việt

Chi Vo Nếu là thương hiệu thì bản thân nghĩ là Viet Wings (song cánh Việt), hay viết tắt là VNW, đã tuyệt rộng, chúng ta thấy sao?

Chuyên mục: TỔNG HỢP
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *